专门
zhuān mén 1–2
đặc biệt; chuyên gia
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán专 · 门
- 2âm tiếtzhuān mén
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.288
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这是一家专门为学生提供服务的商店。
Đây là cửa hàng dành riêng cho sinh viên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
市政府想建设专门的自行车道。但是,很多司机反对这个主意。
Chính quyền thành phố muốn xây dựng làn đường dành riêng cho xe đạp. Tuy nhiên, nhiều tài xế phản đối ý tưởng này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 专门. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 门口mén kǒuHSK 1
ô cửa; cổng
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch
- 大门dà ménHSK 2
cổng; cổng vào
- 门票mén piàoHSK 1
vé vào cổng