出门
chū mén 1–2
ra khỏi nhà; đi du lịch
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán出 · 门
- 2âm tiếtchū mén
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.997
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
周末我常常带着相机出门。
Tôi thường ra ngoài với chiếc máy ảnh của mình vào cuối tuần.
早上出门的时候,我要穿大衣。
Khi tôi ra ngoài vào buổi sáng, tôi mặc áo khoác.
我出门了。
Wǒ chū mén le
Tôi ra ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出门. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 门口mén kǒuHSK 1
ô cửa; cổng
- 大门dà ménHSK 2
cổng; cổng vào