Chuyển đến nội dung

举办

jǔ bàn 3–4

tổ chức; sân khấu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán举 · 办
  • 2âm tiếtjǔ bàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.669

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 举jǔ9 nétHSK 2phồn thể 舉
  • 办bàn4 nétHSK 2phồn thể 辦

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我举办了一场派对。

    Tôi đã tổ chức một bữa tiệc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 收获稻子时举办节日。

    Lễ hội được tổ chức khi lúa được thu hoạch.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 举办. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi