Chuyển đến nội dung

举行

jǔ xíng 3–2

sân khấu

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán举 · 行
  • 2âm tiếtjǔ xíng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.431

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 举jǔ9 nétHSK 2phồn thể 舉
  • 行xíng6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他们每星期天举行朝拜.

    Họ tổ chức thờ phượng vào mỗi Chúa Nhật.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 婚礼在哪儿举行?

    Đám cưới sẽ được tổ chức ở đâu?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 举行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi