互联网
hù lián wǎng 4–2–3
internet
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán互 · 联 · 网
- 3âm tiếthù lián wǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.872
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
互联网是一种无法估量的信息资源。
Internet là nguồn thông tin vô tận.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
在一些农村地区,互联网主要用于农业信息以及农产品技术和价格信息等特殊目的。
Ở một số vùng nông thôn, Internet chủ yếu được sử dụng cho các mục đích đặc biệt như thông tin nông nghiệp, công nghệ sản phẩm nông nghiệp và thông tin về giá cả.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 互联网. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 网站wǎng zhànHSK 2
trang web
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến
- 上网shàng wǎngHSK 1
trực tuyến; kết nối với internet
- 网球wǎng qiúHSK 2
quần vợt; quả bóng tennis