做客
zuò kè 4–4
thăm nom
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán做 · 客
- 2âm tiếtzuò kè
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 13.383
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她常来我这做客。
Cô ấy thường đến thăm tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 做客. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 顾客gù kèHSK 2
khách hàng
- 客人kè rénHSK 2
khách
- 做法zuò fǎHSK 2
phương pháp; cách thực hiện; công thức
- 游客yóu kèHSK 2
du khách
- 做饭zuò fànHSK 2
chuẩn bị thức ăn; đầu bếp
- 旅客lǚ kèHSK 2
hành khách
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối
- 不客气bù kè qiHSK 1
Không có gì; không cần phải do dự