做饭
zuò fàn 4–4
chuẩn bị thức ăn; đầu bếp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán做 · 饭
- 2âm tiếtzuò fàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.512
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他做饭很好吃,我洗碗。
Anh ấy nấu đồ ăn ngon còn tôi rửa bát.
我开始自己做饭,每天带饭去公司。
Tôi bắt đầu tự nấu ăn và mang đồ ăn đến công ty hàng ngày.
我会做饭。
Wǒ huì zuò fàn
Tôi có thể nấu ăn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 做饭. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 吃饭chī fànHSK 1
Ăn; kiếm sống
- 做法zuò fǎHSK 2
phương pháp; cách thực hiện; công thức
- 晚饭wǎn fànHSK 1
bữa tối
- 饭店fàn diànHSK 1
nhà hàng; khách sạn
- 午饭wǔ fànHSK 1
bữa trưa
- 早饭zǎo fànHSK 1
bữa sáng
- 米饭mǐ fànHSK 1
cơm
- 饭馆fàn guǎnHSK 2
nhà hàng