学生
xué sheng 2–5
học sinh; sinh viên
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán学 · 生
- 2âm tiếtxué sheng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 651
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我是学生,我学习汉语。
Tôi là sinh viên và tôi học tiếng Trung.
我的学校很大,学生很多。
Trường của tôi lớn và có nhiều học sinh.
你是学生。
Nǐ shì xué sheng
Bạn là một sinh viên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他不是学生。
Tā bù shì xué sheng
Anh ấy không phải là sinh viên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 学生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện