危险
wēi xiǎn 1–3
sự nguy hiểm; nguy hiểm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán危 · 险
- 2âm tiếtwēi xiǎn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.201
Từ loại: a,an,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这很危险。
Điều này thật nguy hiểm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这个是危险的吗?
Điều này có nguy hiểm không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
危险还没有度过。
Wēi xiǎn hái méi yǒu dù guò
Nguy hiểm vẫn chưa kết thúc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我跟他说过很危险的。
Wǒ gēn tā shuō guo hěn wēi xiǎn de
Tôi đã nói với anh ấy rằng điều đó rất nguy hiểm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.