组成
zǔ chéng 3–2
hình thành; bao gồm
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán组 · 成
- 2âm tiếtzǔ chéng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.717
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们一百多个志愿者组成五个小组,每组负责一条街。
Chúng tôi có hơn một trăm tình nguyện viên được tổ chức thành năm nhóm, mỗi nhóm phụ trách một con phố.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 组成. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 完成wán chéngHSK 2
hoàn thành
- 变成biàn chéngHSK 2
biến thành; trở nên
- 小组xiǎo zǔHSK 2
nhóm
- 成绩chéng jìHSK 2
điểm; thành tích