后年
hòu nián 4–2
hai năm sau
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán后 · 年
- 2âm tiếthòu nián
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 45.713
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
后年我打算去中国留学。
Tôi dự định đi du học ở Trung Quốc vào năm sau.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 后年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 最后zuì hòuHSK 1
cuối cùng; Cuối cùng
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 后来hòu láiHSK 2
Sau đó; sau đó
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 今后jīn hòuHSK 2
Từ giờ trở đi; trong tương lai