Chuyển đến nội dung

多云

duō yún 1–2

nhiều mây (khí tượng học)

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán多 · 云
  • 2âm tiếtduō yún
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.950

Các chữ Hán trong từ

  • 多duō6 nétHSK 1
  • 云yún4 nétHSK 2phồn thể 雲

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 今天多云。

    Trời nhiều mây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 天要变多云了。

    Trời sẽ nhiều mây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 多云. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi