许多
xǔ duō 3–1
Rất nhiều
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán许 · 多
- 2âm tiếtxǔ duō
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 969
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你有许多书。
Bạn có nhiều sách.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我有许多主意。
Tôi có nhiều ý tưởng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 许多. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 多少duō shǎoHSK 1
Bao nhiêu; bao nhiêu
- 也许yě xǔHSK 2
Khả thi
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 多久duō jiǔHSK 2
bao lâu
- 多数duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 多云duō yúnHSK 2
nhiều mây (khí tượng học)