Chuyển đến nội dung

年纪

nián jì 2–4

tuổi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán年 · 纪
  • 2âm tiếtnián jì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.247

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 年nián6 nétHSK 1
  • 纪jì6 nétHSK 3phồn thể 紀

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我比他年纪还大。

    Tôi lớn tuổi hơn anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 那个男人年纪很大。

    Người đàn ông này rất già.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 年纪. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi