录音
lù yīn 4–1
ghi lại âm thanh; ghi âm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán录 · 音
- 2âm tiếtlù yīn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.402
Từ loại: vn,v,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我用手机录音。
Tôi ghi âm trên điện thoại của tôi.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 录音. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 音乐yīn yuèHSK 2
âm nhạc
- 声音shēng yīnHSK 2
tiếng nói
- 音乐会yīn yuè huìHSK 2
buổi hòa nhạc
- 音节yīn jiéHSK 2
âm tiết