就要
jiù yào 4–4
sẽ sớm thôi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán就 · 要
- 2âm tiếtjiù yào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.077
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果动脉的指标不太好,就要尽早开始运动。
Nếu các chỉ số động mạch không tốt lắm, bạn nên bắt đầu tập thể dục càng sớm càng tốt.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 就要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 早就zǎo jiùHSK 2
đã ở thời điểm sớm hơn
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi