推动
tuī dòng 1–4
xô; nâng cao
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán推 · 动
- 2âm tiếttuī dòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.417
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这架太空船被离子推进器推动。
Tàu vũ trụ được đẩy bằng máy đẩy ion.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 推动. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển