文字
wén zì 2–4
viết; kịch bản; chữ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán文 · 字
- 2âm tiếtwén zì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.168
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
重要的事情最好写成文字,这样对方能再看一遍。
Tốt nhất bạn nên viết ra những điều quan trọng để người khác có thể đọc lại.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 文字. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 名字míng ziHSK 1
Tên
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 中文zhōng wénHSK 1
tiếng Trung; chữ Hán
- 英文yīng wénHSK 2
Tiếng Anh
- 作文zuò wénHSK 2
viết tiểu luận; sáng tác (bài luận của học sinh)
- 字典zì diǎnHSK 2
từ điển ký tự; từ điển