Chuyển đến nội dung

景色

jǐng sè 3–4

xem

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán景 · 色
  • 2âm tiếtjǐng sè
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.954

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 景jǐng12 nétHSK 3
  • 色sè6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 从这儿看景色很美。

    Quang cảnh nhìn từ đây thật đẹp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 阿富汗有许多不同的景色。

    Afghanistan có nhiều cảnh quan khác nhau.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 景色. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi