火车
huǒ chē 3–1
tàu hỏa
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán火 · 车
- 2âm tiếthuǒ chē
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.791
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上车以后,我告诉司机去火车站。
Sau khi lên xe, tôi bảo tài xế đi ra ga xe lửa.
下星期我要去南方旅行,已经买好了火车票。
Tuần sau tôi định đi du lịch miền Nam và đã mua vé tàu rồi.
火车来了!
Huǒ chē lái le
Tàu đang đến!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 火车. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 车辆chē liàngHSK 2
phương tiện giao thông
- 停车tíng chēHSK 2
bãi đậu xe; dừng xe
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp
- 车站chē zhànHSK 1
bến xe; ga tàu; trạm
- 上车shàng chēHSK 1
lên xe; lên tàu
- 停车场tíng chē chǎngHSK 2
bãi đậu xe
- 下车xià chēHSK 1
xuống xe; xuống tàu