Chuyển đến nội dung

理解

lǐ jiě 3–3 → 2–3

hiểu; hiểu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán理 · 解
  • 2âm tiếtlǐ jiě
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 884

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 理lǐ11 nétHSK 2
  • 解jiě13 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 一个人住让我更会照顾自己,也更能理解父母以前做的那些小事。

    Sống một mình khiến tôi có thể tự chăm sóc bản thân tốt hơn và hiểu rõ hơn những điều nhỏ nhặt mà bố mẹ tôi đã làm trước đây.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 能理解?

    Néng lǐ jiě

    Bạn hiểu không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 理解. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi