看上去
kàn shang qu 4–5–5
rõ ràng; đã xem
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán看 · 上 · 去
- 3âm tiếtkàn shang qu
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.674
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
妳看上去非常累。
Bạn trông rất mệt mỏi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这看上去像个蛋。
Cái này trông giống như một quả trứng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 看上去. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem