确实
què shí 4–2
tất nhiên rồi; thực sự; đáng tin cậy
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán确 · 实
- 2âm tiếtquè shí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 850
Từ loại: ad,a,d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大城市的机会多,但是生活成本确实高。
Có rất nhiều cơ hội ở các thành phố lớn, nhưng chi phí sinh hoạt thực sự cao.
虽然很多时候,闲聊确实是拉近关系的办法。
Dù nhiều khi, những cuộc trò chuyện nhỏ thực sự là một cách để gần gũi nhau hơn.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 确实. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 正确zhèng quèHSK 2
Chính xác; phù hợp
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế
- 准确zhǔn quèHSK 2
chính xác; phù hợp