管理
guǎn lǐ 3–3 → 2–3
quản lý; sắp xếp; sự quản lý
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán管 · 理
- 2âm tiếtguǎn lǐ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.202
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
小明同学管理能力很强。
Xiao Ming có kỹ năng quản lý rất mạnh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
日本政府无法管理问题。
Chính phủ Nhật Bản không thể giải quyết được vấn đề.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 管理. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh
- 理想lǐ xiǎngHSK 2
lý tưởng; lý tưởng