经历
jīng lì 1–4
kinh nghiệm; kinh nghiệm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán经 · 历
- 2âm tiếtjīng lì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.047
Từ loại: v,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他有许多不愉快的经历。
Anh ấy đã có nhiều trải nghiệm khó chịu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我向他公司询问了他的经历。
Tôi đã hỏi công ty của anh ấy về kinh nghiệm của anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 经历. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 已经yǐ jīngHSK 2
đã; đã rồi
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc