Chuyển đến nội dung

聪明

cōng ming 1–5

intelligent; clever; bright; smart; acute (of sight and hearing)

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 5
  • 2chữ Hán聪 · 明
  • 2âm tiếtcōng ming
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.918

Từ loại: a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 聪cōng15 nétHSK 3phồn thể 聰
  • 明míng8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 聪明. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi