自动
zì dòng 4–4
tự động; tự động
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán自 · 动
- 2âm tiếtzì dòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.365
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
自动售货机在那边。
Máy bán hàng tự động ở đằng kia.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我电脑自动关机了。
Máy tính của tôi tự động tắt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自动. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 自己zì jǐHSK 2
bản thân
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển