走进
zǒu jìn 3–4
đi vào; bước vào
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán走 · 进
- 2âm tiếtzǒu jìn
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.163
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他走进了房间。
Anh bước vào phòng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
如果你想知道什么是美,请出门,走进自然,在那里你会发现美。
Nếu bạn muốn biết vẻ đẹp là gì, hãy ra ngoài và bước vào thiên nhiên, nơi bạn sẽ tìm thấy vẻ đẹp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 走进. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 进入jìn rùHSK 2
đi vào; đi vào
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào
- 进来jìn láiHSK 1
đi vào
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ
- 走过zǒu guòHSK 2
đi ngang qua; quá khứ