道路
dào lù 4–4
con đường; tuyến đường; cách thức
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán道 · 路
- 2âm tiếtdào lù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.367
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
生活是一条很长、很长的道路。
Cuộc sống là một con đường dài, dài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我爱的道路
Con đường tôi yêu
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 道路. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 知道zhī dàoHSK 1
biết
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 味道wèi daoHSK 2
hương vị; hương thơm
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ
- 马路mǎ lùHSK 1
đường