那时候
nà shí hou 4–2–5
vào thời điểm đó
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán那 · 时 · 候
- 3âm tiếtnà shí hou
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那时候我不喜欢啤酒。
Lúc đó tôi không thích bia.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
那时候就该听汤姆的。
Lẽ ra lúc đó nên nghe lời Tom.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那时候. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时候shí houHSK 1
thời gian; chốc lát
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 当时dāng shíHSK 2
lúc đó
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 随时suí shíHSK 2
bất cứ lúc nào; mọi lúc
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình