银牌
yín pái 2–2
huy chương bạc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán银 · 牌
- 2âm tiếtyín pái
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 21.103
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她在比赛中获得了一枚银牌。
Cô đã giành được huy chương bạc trong cuộc thi.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 银牌. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 银行卡yín háng kǎHSK 2
thẻ ngân hàng; thẻ ATM