Chuyển đến nội dung

阳光

yáng guāng 2–1

ánh sáng mặt trời; vui vẻ; trong suốt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán阳 · 光
  • 2âm tiếtyáng guāng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.043

Từ loại: n,nz

Các chữ Hán trong từ

  • 阳yáng6 nétHSK 2phồn thể 陽
  • 光guāng6 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 房间的阳光很好,家具也是新的。

    Phòng có ánh nắng tốt và nội thất còn mới.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你是我的阳光。

    Nǐ shì wǒ de yáng guāng

    Bạn là ánh nắng của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 阳光. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi