难度
nán dù 2–4
mức độ khó khăn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán难 · 度
- 2âm tiếtnán dù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.295
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这道题的难度不大。
Câu hỏi này không khó lắm.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 难度. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 态度tài duHSK 2
thái độ; tiếp cận
- 角度jiǎo dùHSK 2
góc; quan điểm
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 温度wēn dùHSK 2
nhiệt độ
- 难受nán shòuHSK 2
cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng