球
qiú
quả bóng
- 11nét
- 玉bộ thủ
- 1HSK
- 2Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
球
Câu ví dụ
一好球!
Yī hǎo qiú
Một cú đánh tốt!
地球是我们的家。
Dì qiú shì wǒ men de jiā
Trái đất là nhà của chúng ta.
把球传给我。
Bǎ qiú chuán gěi wǒ
Chuyền bóng cho tôi.
今天是地球日。
Jīn tiān shì dì qiú rì
Hôm nay là Ngày Trái đất.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 球
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.