排球
pái qiú 2–2
bóng chuyền
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán排 · 球
- 2âm tiếtpái qiú
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 13.985
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我常打排球。
Tôi thường chơi bóng chuyền.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我现在在打排球。
Bây giờ tôi đang chơi bóng chuyền.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 排球. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 球队qiú duìHSK 2
đội thể thao
- 篮球lán qiúHSK 2
bóng rổ
- 排队pái duìHSK 2
xếp hàng
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 网球wǎng qiúHSK 2
quần vợt; quả bóng tennis
- 打球dǎ qiúHSK 1
chơi bóng; chơi một môn bóng