量
liàng
- 12nét
- 里bộ thủ
- 2HSK
- 4Thanh điệu
Cách đọc khác: liáng
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
量
Câu ví dụ
量力而行。
Liàng lì ér xíng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
知识就是力量。
Zhī shi jiù shì lì liang
Kiến thức là sức mạnh.
不要小看我的力量。
Bù yào xiǎo kàn wǒ de lì liang
Đừng đánh giá thấp sức mạnh của tôi.
我提高了音量。
Wǒ tí gāo le yīn liàng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 量
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.