HSK 4 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 20
Tất cả 598 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 381–400 của 598.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 381–400 của 598 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 5 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 381 | 辣la | là 4 | a,an,v | hot (spicy); pungent; (of chili pepper, raw onions etc) to sting; to burn nguồn tiếng anh | |
我填了地址,还选了一个不太辣的菜。Tôi điền địa chỉ của mình và chọn món ăn không quá cay.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 · 14 nét · bộ thủ 辛 | |||||
| 382 | 作者↗ | zuò zhě 4–3 | n | nhà văn; tác giả | |
他是作者。Anh ấy là tác giả. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 383 | 质量zhi | zhì liàng 4–4 | n | quality; (physics) mass nguồn tiếng anh | |
如果价格低得离谱,很可能质量有问题。Nếu giá thấp đến mức nực cười thì có lẽ chất lượng có vấn đề.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 384 | 愉快yu | yú kuài 2–4 | a,ad,an | cheerful; cheerily; delightful; pleasant; pleasantly; pleasing; happy; delighted nguồn tiếng anh | |
飞行愉快!Chúc bạn bay vui vẻ! Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 385 | 寄ji | jì 4 | v | to send; to mail; to entrust; to depend on; to attach oneself to; to live (in a house); to lodge; foster (son etc) nguồn tiếng anh | |
朋友要过生日,我想给他寄一个礼物。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 · 11 nét · bộ thủ 宀 | |||||
| 386 | 准确↗ | zhǔn què 3–4 | a,ad | chính xác; phù hợp | |
特别是在小城市或者农村,地图上的信息常常不够准确。Đặc biệt ở các thành phố nhỏ hoặc vùng nông thôn, thông tin trên bản đồ thường không chính xác.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 387 | 详细xiang | xiáng xì 2–4 | a,ad | detailed; in detail; minute nguồn tiếng anh | |
我想要更详细的信息。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 388 | 禁止jin | jìn zhǐ 4–3 | v | to prohibit; to forbid; to ban nguồn tiếng anh | |
禁止吸烟。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 389 | 圆yuan | yuán 2 | g,a,n,v | circle; round; circular; spherical; (of the moon) full; unit of Chinese currency (yuan); tactful; to make consistent and whole (the narrative of a dream or a lie) nguồn tiếng anh | |
这一天的月亮是一年里最圆最亮的。Mặt trăng vào ngày này tròn và sáng nhất trong năm.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 · 10 nét · bộ thủ 囗 · phồn thể 圓 | |||||
| 390 | 冷静leng | lěng jìng 3–4 | a,ad,an | calm; cool-headed; dispassionate; (of a place) deserted; quiet nguồn tiếng anh | |
请冷静! Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 391 | 购物gou | gòu wù 4–4 | v,vn | shopping nguồn tiếng anh | |
网上购物方便,但是看不到实物。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 392 | 数量↗ | shù liàng 4–4 | n | số lượng; Số lượng | |
数量不如质量。Số lượng không bằng chất lượng. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 393 | 勇敢yong | yǒng gǎn 3–3 → 2–3 | a,ad,an | brave; courageous nguồn tiếng anh | |
他很勇敢。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 394 | 巧克力qiao | qiǎo kè lì 3–4–4 | n | chocolate (loanword) nguồn tiếng anh | |
我会买巧克力。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 395 | 富fu | fù 4 | g,a | giàu có; dồi dào | |
富士山有多高? Trình độ HSK 2.0 4 · 12 nét · bộ thủ 宀 | |||||
| 396 | 骄傲jiao | jiāo ào 1–4 | an,a | pride; arrogance; conceited; proud of sth nguồn tiếng anh | |
骄傲使人落后。Sự kiêu ngạo khiến người ta tụt lại phía sau. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 397 | 性格↗ | xìng gé 4–2 | n | tính cách; nhân cách | |
玛丽性格很好,就像她姐姐一样。Mary có một nhân cách tuyệt vời, giống như chị gái cô ấy. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 398 | 降低jiang | jiàng dī 4–1 | v,vn | to reduce; to lower; to bring down nguồn tiếng anh | |
怎麼降低成本呢? Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 399 | 果然↗ | guǒ rán 3–2 | d,c | hóa ra; tất nhiên rồi | |
果然,车走了十分钟就停下来了。Quả nhiên, mười phút sau xe dừng lại.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 400 | 随着sui | suí zhe 2–5 | p | along with; in the wake of; following nguồn tiếng anh | |
不管他去哪儿,他的狗就随着走。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 20 của 30 · 20 từ mỗi trang