HSK 5 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 42
Tất cả 1298 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 821–840 của 1298.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 821–840 của 1298 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 1 chữ Hán đơn · 3 với trang riêng của họ · 18 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 821 | 对比dui | duì bǐ 4–3 | vn,v | to contrast; contrast; ratio nguồn tiếng anh | |
中国之治与西方之乱形成了鲜明的对比。Sự cai trị của Trung Quốc trái ngược hoàn toàn với sự hỗn loạn của phương Tây. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 822 | 手续↗ | shǒu xù 3–4 | n | thủ tục; hình thức | |
办理签证需要哪些手续?Cần những thủ tục gì để xin visa? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 823 | 争论zheng | zhēng lùn 1–4 | v,vn | to argue; to debate; to contend; argument; contention; controversy; debate nguồn tiếng anh | |
我很少在网上跟人争论,但有一次没忍住。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 824 | 休闲xiu | xiū xián 1–2 | vn,v | leisure; relaxation; not working; idle; to enjoy leisure; to lie fallow nguồn tiếng anh | |
上海新好男人,又会拼命工作,又会将休闲进行到底。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 825 | 签字qian | qiān zì 1–4 | v,vn | to sign (one's name); signature nguồn tiếng anh | |
签字之前,把这些都拍照留下来。Trước khi ký, hãy chụp ảnh những thứ này.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 826 | 戏剧xi | xì jù 4–4 | n | a drama; a play; theater; script of a play nguồn tiếng anh | |
汤姆和玛丽的故事富有戏剧性。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 827 | 难怪nan | nán guài 2–4 | d | (it's) no wonder (that...); (it's) not surprising (that) nguồn tiếng anh | |
难怪我们没有办法说话。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 828 | 围绕wei | wéi rào 2–4 | v | to revolve around; to center on (an issue) nguồn tiếng anh | |
这个词后来被用来指代围绕大天体的小天体。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 829 | 隔壁ge | gé bì 2–4 | s | next door; neighbor nguồn tiếng anh | |
她住在他的隔壁。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 830 | 歪wai | wāi 1 | a,v | askew; at a crooked angle; devious; noxious; (coll.) to lie on one's side nguồn tiếng anh | |
上梁不正下梁歪。 Trình độ HSK 2.0 5 · 9 nét · bộ thủ 止 | |||||
| 831 | 外交↗ | wài jiāo 4–1 | n | ngoại giao; ở nước ngoài | |
两国通过外交方式解决了问题。Hai nước đã giải quyết vấn đề thông qua ngoại giao. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 832 | 缩小suo | suō xiǎo 1–3 | v,vn | to reduce; to decrease; to shrink nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 833 | 偶然ou | ǒu rán 3–2 | a,ad | incidentally; occasional; occasionally; by chance; randomly nguồn tiếng anh | |
我偶然找到了它。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 834 | 规矩gui | guī ju 1–5 | n,a | lit. compass and set square; fig. established standard; rule; customs; practices; fig. upright and honest; well-behaved nguồn tiếng anh | |
有规矩的。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 835 | 模糊mo | mó hu 2–5 | a,v | vague; indistinct; fuzzy nguồn tiếng anh | |
这句句子意思模糊。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 836 | 差别cha | chā bié 1–2 | n | difference; distinction; disparity nguồn tiếng anh | |
我看不出有什么差别。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 837 | 赞成zan | zàn chéng 4–2 | v | to approve; to endorse; (literary) to assist nguồn tiếng anh | |
我百分之百赞成。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 838 | 复制fu | fù zhì 4–4 | v,vn | to duplicate; to make a copy of; to copy; to reproduce; to clone nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 839 | 消化xiao | xiāo huà 1–4 | v,vn | to digest (food); (fig.) to absorb (information etc); to assimilate; to process nguồn tiếng anh | |
不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 840 | 录音↗ | lù yīn 4–1 | vn,v,n | ghi lại âm thanh; ghi âm | |
我用手机录音。Tôi ghi âm trên điện thoại của tôi. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 42 của 65 · 20 từ mỗi trang