一生
yī shēng 1–1 → 4–1
trong suốt cuộc đời của một người
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán一 · 生
- 2âm tiếtyī shēng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.626
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
很多人一生病就去药店买药,觉得这样最方便。
Nhiều người đến hiệu thuốc để mua thuốc khi bị bệnh vì nghĩ đây là cách thuận tiện nhất.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一半yī bànHSK 1
một nửa