互相
hù xiāng 4–1
nhau
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán互 · 相
- 2âm tiếthù xiāng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.091
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
邻居之间也熟了不少,见面会互相打招呼。
Hàng xóm đã trở nên khá quen thuộc và chào nhau khi gặp nhau.
他们互相尊重。
Tā men hù xiāng zūn zhòng
Họ tôn trọng lẫn nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们互相不了解。
Wǒ men hù xiāng bu liǎo jiě
Chúng tôi không hiểu nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们在互相交谈。
Tā men zài hù xiāng jiāo tán
Họ đang nói chuyện với nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
让我们互相帮忙吧。
Ràng wǒ men hù xiāng bāng máng ba
Hãy giúp đỡ lẫn nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 互相. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 照相zhào xiàngHSK 2
chụp ảnh