Chuyển đến nội dung

亲人

qīn rén 1–2

người thân; gia đình

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán亲 · 人
  • 2âm tiếtqīn rén
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.699

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 亲qīn9 nétHSK 3phồn thể 親
  • 人rén2 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你在波兰有亲人朋友吗?

    Bạn có người thân hay bạn bè ở Ba Lan không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 亲人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi