Chuyển đến nội dung

人数

rén shù 2–4

số lượng người

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán人 · 数
  • 2âm tiếtrén shù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.139

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 人rén2 nétHSK 1
  • 数shù13 nétHSK 2phồn thể 數

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 出国的人数一直在增加。

    Số người đi nước ngoài ngày càng tăng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 学生人数一年比一年增加。

    Số lượng sinh viên ngày càng tăng lên hàng năm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人数. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi