老人
lǎo rén 3–2
cha mẹ; người già
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán老 · 人
- 2âm tiếtlǎo rén
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.395
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天早上,我在车站看见一位老人。
Sáng nay, tôi nhìn thấy một ông già ở nhà ga.
广播会提醒乘客:请给老人和带小孩的乘客让座。
Thông báo sẽ nhắc nhở hành khách: Vui lòng nhường ghế cho người già và hành khách có trẻ em.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 老人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 老师lǎo shīHSK 1
giáo viên; thầy cô
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên