今年
jīn nián 1–2
Năm nay
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán今 · 年
- 2âm tiếtjīn nián
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 851
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今年夏天很冷。
Mùa hè này rất lạnh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她今年春天要去仙台。
Cô ấy sẽ đến Sendai vào mùa xuân này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 今年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 今后jīn hòuHSK 2
Từ giờ trở đi; trong tương lai
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên
- 中年zhōng niánHSK 2
tuổi trung niên
- 年级nián jíHSK 2
lớp học; năm (ở trường, đại học, v.v.)