Chuyển đến nội dung

伟大

wěi dà 3–4

Tuyệt; Tuyệt; to lớn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán伟 · 大
  • 2âm tiếtwěi dà
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.387

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 伟wěi6 nétHSK 3phồn thể 偉
  • 大dà3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 细节成就伟大的想法。

    Chi tiết tạo nên những ý tưởng tuyệt vời.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是一个伟大的时刻。

    Đây là một khoảnh khắc tuyệt vời.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我认为他是位伟大的作家。

    Wǒ rèn wéi tā shì wèi wěi dà de zuò jiā

    Tôi nghĩ anh ấy là một nhà văn tuyệt vời.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 伟大. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi