作为
zuò wéi 4–2
one's conduct; deed; activity; accomplishment; achievement; to act as; as (in the capacity of); qua; to view as; to look upon (sth as); to take sth to be
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán作 · 为
- 2âm tiếtzuò wéi
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 405
Từ loại: p,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 作为. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 因为yīn wèiHSK 2
bởi vì; vì
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn