Chuyển đến nội dung

全球

quán qiú 2–2

toàn cầu; cả thế giới

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán全 · 球
  • 2âm tiếtquán qiú
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.858

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 全quán6 nétHSK 2
  • 球qiú11 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 全球都在关注气候变化。

    Thế giới đang chú ý đến biến đổi khí hậu.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全球. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi