公开
gōng kāi 1–1
mở; tổng quan; công bố
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán公 · 开
- 2âm tiếtgōng kāi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.840
Từ loại: v,ad,a,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公开表示你对某人的爱。
Thể hiện tình yêu của bạn dành cho ai đó một cách công khai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他威胁要公开。
Anh ta dọa sẽ công khai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公开. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 离开lí kāiHSK 2
đi; rời khỏi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia