分别
fēn bié 1–2
chia; phân biệt; mỗi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán分 · 别
- 2âm tiếtfēn bié
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.885
Từ loại: d,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
会后我们分别回家了。
Sau cuộc họp chúng tôi về nhà riêng.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 分别. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 分钟fēn zhōngHSK 2
phút
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 特别tè biéHSK 2
đặc biệt; đặc biệt
- 别的bié deHSK 1
khác; khác
- 十分shí fēnHSK 2
rất
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia
- 一部分yī bù fenHSK 2
phần; một phần của; phần