Chuyển đến nội dung

力量

lì liang 4–5

sức mạnh; quyền lực

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán力 · 量
  • 2âm tiếtlì liang
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 900

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 力lì2 nétHSK 2
  • 量liàng12 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 知识就是力量。

    Kiến thức là sức mạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 信息就是力量。

    Thông tin là sức mạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不要小看我的力量。

    Bù yào xiǎo kàn wǒ de lì liang

    Đừng đánh giá thấp sức mạnh của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 力量. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi